Kết quả tra từ “遐迩”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
遐迩xiá ěr
遐迩: gần và xa; rộng khắp
遐迩闻名xiá ěr wén míng
遐迩闻名: nổi tiếng khắp nơi
遐迩皆知xiá ěr jiē zhī
遐迩皆知: nổi tiếng gần xa (thành ngữ)
遐迩一体xiá ěr yī tǐ
遐迩一体: gần xa như một (thành ngữ)
闻名遐迩wén míng - xiá ěr
闻名遐迩: (thành ngữ) nổi tiếng gần xa
名驰遐迩míng chí xiá ěr
名驰遐迩: Danh tiếng vang xa. (thành ngữ)