Kết quả tra từ “遏”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
遏è
遏: kiềm chế; ngăn chặn; giữ lại
遏阻è zǔ
遏阻: ngăn chặn; kiềm chế; răn đe
遏止è zhǐ
遏止: giữ lại; ngăn chặn (tức là ngăn đà tiến của ai đó); chống lại; đặc biệt với ý phủ định, không thể cưỡng lại, không thể ngăn chặn, v.v
遏抑è yì
遏抑: đàn áp; kiềm chế
遏制è zhì
遏制: ngăn chặn; kiềm chế; giữ lại; giữ trong giới hạn; hạn chế; kiềm lại
阻遏zǔ è
阻遏: cản trở; kiềm chế
怒不可遏nù bù kě è
怒不可遏: không kiềm chế được cơn giận (thành ngữ); cực kỳ tức giận