Kết quả tra từ “通讯社”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
通讯社tōng xùn shè
通讯社: hãng thông tấn (ví dụ: Tân Hoa Xã)
韩国联合通讯社Hán guó Lián hé Tōng xùn shè
韩国联合通讯社: Yonhap (hãng thông tấn Hàn Quốc)
美国联合通讯社Měi guó Lián hé Tōng xùn shè
美国联合通讯社: Hãng thông tấn Associated Press (AP); viết tắt 美聯社|美联社[Mei3 Lian2 she4]
朝鲜中央通讯社Cháo xiǎn Zhōng yāng Tōng xùn shè
朝鲜中央通讯社: Thông tấn xã Trung ương Triều Tiên (KCNA); viết tắt: 朝中社[Chao2 zhong1 she4]
彭博通讯社Péng bó Tōng xùn shè
彭博通讯社: Bloomberg L.P., công ty dịch vụ phần mềm tài chính, tin tức và dữ liệu
国际文传通讯社Guó jì wén chuán tōng xùn shè
国际文传通讯社: Hãng thông tấn Interfax