Kết quả tra từ “通缉”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
通缉tōng jī
通缉: ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm; đưa vào danh sách truy nã
通缉犯tōng jī fàn
通缉犯: tội phạm bị truy nã; người trốn chạy (khỏi pháp luật)
通缉令tōng jī lìng
通缉令: lệnh bắt giữ; thông báo truy nã; áp phích truy nã