Kết quả tra từ “途”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
con đường (nghĩa đen và nghĩa bóng)
đi qua; thông qua; bằng cách
cách; phương pháp; kênh
người qua đường; người lạ
trên đường
mục đích dự kiến
cuộc gọi đường dài
xe buýt đường dài; xe khách
cuộc hành trình dài và khó khăn
cước gọi đường dài
mạng đường dài
xe khách đường dài
đường dài
đường dài; di chuyển xa
tin đồn; lời đồn; tin vịt
đại lộ
quay trở lại đúng hướng; sửa đổi cách sống
lạc đường
phủ kín đường (tuyết, gió, nguy hiểm, v.v.); khoảng cách (giữa các địa điểm)
hành trình rất dài để đến đó
(nghĩa đen và nghĩa bóng) con đường; lối đi
nghĩa đen: ngựa già quen đường về (thành ngữ); nghĩa bóng: khi gặp khó khăn, hãy tin tưởng đồng nghiệp có kinh nghiệm
bước sai đường trong cuộc sống (thành ngữ); đi lạc lối
xem như nguy hiểm (thành ngữ); sợ làm gì đó
nghĩa đen: con đường đầy bụi gai; một quá trình hoặc hành động gặp nhiều khó khăn (thành ngữ)
ngựa già quen đường (thành ngữ); người công nhân có kinh nghiệm biết phải làm gì; người lão luyện biết rõ công việc
tương lai kinh tế; triển vọng kinh tế
nghĩa đen: đường cùng, cuối đường (thành ngữ); bế tắc; trong cảnh ngộ không lối thoát; mọi thứ đã đến ngõ cụt
con đường nguy hiểm; (bóng) việc làm đầy hiểm nguy hoặc đáng sợ
công dụng; ứng dụng
dọc hai bên đường; dọc đường
Con đường học vấn không bao giờ bằng phẳng.; Không có con đường tắt trong việc học. (thành ngữ)
đường khác nhau cùng về một đích (thành ngữ); nghĩa là cách khác nhau để đạt cùng mục tiêu
đường về; hành trình về nhà
ngã rẽ trên đường; con đường sai lầm
hoàng hôn, cuối con đường (thành ngữ); đang suy tàn; chạm ngõ cụt
hành trình; chuyến đi
gọi điện thoại đường dài
hành trình dài; chạng đường; cuộc viễn chinh
làm cho lạc đường; dẫn lạc lối
đa dụng
đường cao tốc; đường bằng phẳng
đang vận chuyển (hành khách, hàng hóa, v.v.)
gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống (thành ngữ)
cuộc đời vất vả; gặp nhiều trắc trở trong đời
con đường đời; số phận
cùng đường đi, khác đường về
con đường nguy hiểm
bỏ dở giữa chừng (thành ngữ); để cái gì đó không hoàn thành
nửa đường; giữa chừng
có triển vọng vô hạn
không biết phải làm gì tiếp theo; rơi vào bế tắc
tương lai bất định; khó dự đoán tương lai; ¿Qué serà?; ai biết được tương lai?
triển vọng; tương lai; chặng đường
sử dụng điển hình; ứng dụng tiêu biểu
nghĩa đen: đường tắt để diệt nước Quắc (thành ngữ); nghĩa bóng: thông đồng với ai đó để hại bên thứ ba, rồi trở mặt với đối tác
con đường quan lộ (trang trọng)
xe chuyên dụng quản lý đám đông, một loại xe kiểm soát bạo động được trang bị vòi rồng, thường gọi là xe vòi rồng 水炮車|水炮车[shui3 pao4 che1]
rời đi giữa chừng (vở kịch); (ví von) rời đi trước khi kết thúc sự việc
mắc cạn giữa chừng; gặp khó khăn và dừng lại