Kết quả tra từ “逍遥”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
逍遥xiāo yáo
逍遥: tự do và không bị ràng buộc
逍遥自得xiāo yáo zì dé
逍遥自得: làm điều mình thích (thành ngữ); tự do tự tại
逍遥自在xiāo yáo zì zai
逍遥自在: tự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc; ngoài vòng pháp luật (về tội phạm); đang lẩn trốn
逍遥法外xiāo yáo fǎ wài
逍遥法外: không bị ràng buộc và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ); trốn tránh sự trừng phạt; thoát tội (ví dụ: tội phạm); vẫn còn nhởn nhơ