Kết quả tra từ “逆水行舟”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
逆水行舟nì shuǐ xíng zhōu
逆水行舟: nghĩa đen chèo thuyền ngược dòng (thành ngữ); nghĩa bóng trong môi trường khó khăn (cần nỗ lực làm việc)
逆水行舟,不进则退nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuì
逆水行舟,不进则退: như chèo thuyền ngược nước, không tiến lên thì sẽ lùi (thành ngữ)
学如逆水行舟,不进则退xué rú nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuì
学如逆水行舟,不进则退: học như chèo thuyền ngược nước, không tiến ắt lùi