Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “逆水”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
逆水nì shuǐ

逆水: ngược dòng; đi ngược dòng

Cụm từ
逆水行舟,不进则退nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuì

逆水行舟,不进则退: như chèo thuyền ngược nước, không tiến lên thì sẽ lùi (thành ngữ)

Thành ngữ
逆水行舟nì shuǐ xíng zhōu

逆水行舟: nghĩa đen chèo thuyền ngược dòng (thành ngữ); nghĩa bóng trong môi trường khó khăn (cần nỗ lực làm việc)

Thành ngữ
学如逆水行舟,不进则退xué rú nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuì

学如逆水行舟,不进则退: học như chèo thuyền ngược nước, không tiến ắt lùi

Cụm từ