Kết quả cho “逆水”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ngược dòng; đi ngược dòng
nghĩa đen chèo thuyền ngược dòng (thành ngữ); nghĩa bóng trong môi trường khó khăn (cần nỗ lực làm việc)
như chèo thuyền ngược nước, không tiến lên thì sẽ lùi (thành ngữ)
học như chèo thuyền ngược nước, không tiến ắt lùi