Kết quả tra từ “逆反”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
逆反nì fǎn
逆反: hành vi nổi loạn; ngược lại; phản ứng
逆反应nì fǎn yìng
逆反应: phản ứng ngược; phản ứng đối lập; phản ứng nghịch
逆反心理nì fǎn xīn lǐ
逆反心理: tâm lý phản kháng