Kết quả tra từ “退场”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
退场tuì chǎng
退场: rời khỏi nơi diễn ra sự kiện; (diễn viên) lui vào hậu trường; (thể thao) rời sân; (khán giả) rời đi
中途退场zhōng tú tuì chǎng
中途退场: rời đi giữa chừng (vở kịch); (ví von) rời đi trước khi kết thúc sự việc