Kết quả tra từ “追踪”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
追踪zhuī zōng
追踪: theo dấu; truy tìm; theo đuổi
追踪调查zhuī zōng diào chá
追踪调查: nghiên cứu tiếp nối; theo dõi điều tra
追踪号码zhuī zōng hào mǎ
追踪号码: số theo dõi (của một kiện hàng)
追踪报导zhuī zōng bào dǎo
追踪报导: báo cáo theo dõi
光线追踪guāng xiàn zhuī zōng
光线追踪: (tin học) dò tia sáng