Kết quả tra từ “追捧”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
追捧zhuī pěng
追捧: thể hiện sự nhiệt tình lớn với ai đó hoặc điều gì đó; đón nhận; ưu ái; ca ngợi; tán dương; nhu cầu cao
受追捧shòu zhuī pěng
受追捧: được săn đón