Kết quả tra từ “连绵”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
连绵lián mián
连绵: liên tục; không ngừng; không gián đoạn; trải dài mãi vào phía xa (về dãy núi, dòng sông, v.v.)
连绵词lián mián cí
连绵词: biến thể của 聯綿詞|联绵词[lian2 mian2 ci2]
连绵不绝lián mián - bù jué
连绵不绝: (thành ngữ) liên tục; không ngừng