Kết quả cho “连绵”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
liên tục; không ngừng; không gián đoạn; trải dài mãi vào phía xa (về dãy núi, dòng sông, v.v.)
biến thể của 聯綿詞|联绵词[lian2 mian2 ci2]
(thành ngữ) liên tục; không ngừng