Kết quả tra từ “连夜”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
连夜lián yè
连夜: ngay trong đêm; xuyên đêm; liên tục nhiều đêm liền
破屋又遭连夜雨pò wū yòu zāo lián yè yǔ
破屋又遭连夜雨: xem 屋漏偏逢連夜雨|屋漏偏逢连夜雨[wu1 lou4 pian1 feng2 lian2 ye4 yu3]
屋漏更遭连夜雨wū lòu gèng zāo lián yè yǔ
屋漏更遭连夜雨: họa vô đơn chí (thành ngữ)
屋漏偏逢连夜雨wū lòu piān féng lián yè yǔ
屋漏偏逢连夜雨: họa vô đơn chí (thành ngữ)