Kết quả tra từ “进身”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
进身jìn shēn
进身: được thăng tiến lên cấp bậc cao hơn
进身之阶jìn shēn zhī jiē
进身之阶: bàn đạp để có quyền lực lớn hơn hoặc cấp bậc cao hơn