Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “运动会”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
运动会yùn dòng huì

运动会: cuộc thi thể thao; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
东亚运动会Dōng yà Yùn dòng huì

东亚运动会: Đại hội Thể thao Đông Á

Cụm từ
奥林匹克运动会组织委员会Ào lín pǐ kè Yùn dòng huì Zǔ zhī Wěi yuán huì

奥林匹克运动会组织委员会: Ủy ban Tổ chức Thế vận hội Olympic (viết tắt 奧組委|奥组委[Ao4 zu3 wei3])

Viết tắt
奥林匹克运动会Ào lín pǐ kè Yùn dòng huì

奥林匹克运动会: Thế vận hội Olympic; Olympic

Cụm từ
城市运动会Chéng shì Yùn dòng huì

城市运动会: Đại hội Thể thao Liên thành phố Quốc gia, cuộc thi điền kinh Trung Quốc, được tổ chức bốn năm một lần từ năm 1988

Cụm từ
全国运动会Quán guó Yùn dòng huì

全国运动会: Đại hội Thể thao Toàn quốc, cuộc thi điền kinh Trung Quốc, tổ chức bốn năm một lần từ năm 1959

Cụm từ
世界运动会Shì jiè Yùn dòng huì

世界运动会: Đại hội Thể thao Thế giới

Cụm từ