Kết quả tra từ “过时”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
过时guò shí
过时: lỗi thời; lạc hậu; muộn hơn thời gian quy định hoặc đã thỏa thuận
过时不候guò shí bù hòu
过时不候: đến trễ không được chấp nhận (thành ngữ)