Kết quả tra từ “过得”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
过得guò dé
过得: Bạn sống thế nào?; Cuộc sống thế nào?; dạng rút gọn của 過得去|过得去, có thể sống được; chịu đựng được; không tệ lắm
过得去guò dé qù
过得去: nghĩa đen: có thể đi qua (một lối đi); nghĩa bóng: có thể sống được; chịu đựng được; không tệ lắm; Bạn sống thế nào?; Cuộc sống thế nào?