Kết quả tra từ “过度”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
过度guò dù
过度: quá mức; quá-; quá độ; quá đáng; phung phí; không điều độ; quá hạn
过度关怀guò dù guān huái
过度关怀: ám ảnh; quan tâm quá mức
过度紧张guò dù jǐn zhāng
过度紧张: tăng huyết áp; căng thẳng quá mức
工作过度gōng zuò guò dù
工作过度: làm việc quá sức