Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “过劳”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
过劳guò láo

过劳: làm việc quá sức

Cụm từ
过劳肥guò láo féi

过劳肥: thừa cân do làm việc quá sức (giả thuyết rằng nhân viên văn phòng trở nên béo do các yếu tố liên quan đến áp lực công việc, bao gồm chế độ ăn…

Cụm từ
过劳死guò láo sǐ

过劳死: karoshi (từ mượn tiếng Nhật), tử vong do làm việc quá sức

Cụm từ
眼过劳yǎn guò láo

眼过劳: mỏi mắt

Cụm từ