Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “过关”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
过关guò guān

过关: vượt qua rào cản; vượt qua (thử thách); đậu (bài kiểm tra); đạt (tiêu chuẩn)

Cụm từ
过关斩将guò guān zhǎn jiàng

过关斩将: vượt qua mọi khó khăn (trên đường đến thành công) (thành ngữ) (viết tắt của 過五關斬六將|过五关斩六将[guo4 wu3 guan1 zhan3 liu4 jiang4])

Thành ngữ
蒙混过关méng hùn guò guān

蒙混过关: thoát tội; lách qua; phỉnh phờ để thoát; phiên âm Đài Loan [meng1 hun4 guo4 guan1]

Cụm từ