Kết quả tra từ “边际”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
边际biān jì
边际: giới hạn; ranh giới; biên; (kinh tế) cận biên
边际成本biān jì chéng běn
边际成本: chi phí cận biên
边际报酬biān jì bào chóu
边际报酬: lợi nhuận cận biên
漫无边际màn wú biān jì
漫无边际: cực kỳ rộng lớn; vô biên; không giới hạn; lạc đề; không tập trung; đi lệch chủ đề; lạc đề rất xa
不着边际bù zhuó biān jì
不着边际: không đúng trọng điểm; lệch hướng; không đâu vào đâu; không liên quan