Kết quả cho “辄”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 輒|辄[zhe2]
dễ dàng; sẵn sàng; thường xuyên; hễ một tí; lấy cớ nhỏ nhất
làm gì cũng sai (thành ngữ); không làm đúng được việc gì
nghĩa đen: dừng lại sau khi chỉ nếm một chút (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ có hiểu biết hời hợt về việc gì đó rồi ngừng lại