Kết quả tra từ “辄”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
辄zhé
辄: biến thể của 輒|辄[zhe2]
辄zhé
辄: sau đó; ngay lập tức; luôn luôn; (cổ) giá hành lý trên xe ngựa
浅尝辄止qiǎn cháng zhé zhǐ
浅尝辄止: nghĩa đen: dừng lại sau khi chỉ nếm một chút (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ có hiểu biết hời hợt về việc gì đó rồi ngừng lại
动辄得咎dòng zhé dé jiù
动辄得咎: làm gì cũng sai (thành ngữ); không làm đúng được việc gì
动辄dòng zhé
动辄: dễ dàng; sẵn sàng; thường xuyên; hễ một tí; lấy cớ nhỏ nhất