Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “载道”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
载道zài dào

载道: đầy đường (cũng nghĩa bóng: ồn ào, tiếng phàn nàn); truyền đạt đạo lý; chuyển tải Đạo; diễn đạt (ý kiến, sở thích, phàn nàn)

Cụm từ
饿莩载道è piǎo zài dào

饿莩载道: xác đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói

Thành ngữ
饿殍载道è piǎo zài dào

饿殍载道: xác chết đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói

Thành ngữ
颂声载道sòng shēng zài dào

颂声载道: nghĩa đen: lời khen ngợi đầy đường (thành ngữ); khen ngợi khắp nơi; sự tán thành phổ quát

Thành ngữ
文以载道wén yǐ zài dào

文以载道: lời chân thật; đạo đức diễn đạt qua ngôn từ; bài viết giải thích đạo lý

Cụm từ
悲声载道bēi shēng zài dào

悲声载道: tiếng than vang khắp đường (thành ngữ); khổ đau tràn lan

Thành ngữ
怨声载道yuàn shēng zài dào

怨声载道: nghĩa đen: tiếng oán than đầy đường (thành ngữ); bất mãn vang khắp nơi; bất mãn được bày tỏ công khai

Thành ngữ
怨天载道yuàn tiān zài dào

怨天载道: nghĩa đen: tiếng than phiền đầy đường (thành ngữ); phàn nàn khắp nơi; bất mãn được bày tỏ công khai

Thành ngữ
口碑载道kǒu bēi zài dào

口碑载道: nghĩa đen: lời khen đầy đường (thành ngữ); khen ngợi khắp nơi; sự tán thành phổ quát

Thành ngữ