Kết quả tra từ “轰动”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
轰动hōng dòng
轰动: gây chấn động; tạo náo động ở (một nơi); sự xôn xao; tranh cãi
轰动效应hōng dòng xiào yìng
轰动效应: hiệu ứng chấn động; phản ứng dữ dội
轰动一时hōng dòng yī shí
轰动一时: gây chấn động một thời (thành ngữ)