Kết quả tra từ “车架”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
车架chē jià
车架: xe kéo; xe rùa; khung; gầm xe
自行车架zì xíng chē jià
自行车架: giá đỡ xe đạp; khung xe đạp
后车架hòu chē jià
后车架: giá chở hành lý (xe đạp)