Kết quả tra từ “身不由己”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
身不由己shēn bù yóu jǐ
身不由己: không có tự do hành động (thành ngữ); không tự nguyện; không theo ý muốn; dù không muốn
人在江湖,身不由己rén zài jiāng hú , shēn bù yóu jǐ
人在江湖,身不由己: không thể luôn làm theo ý mình; phải thỏa hiệp trong cuộc sống này (thành ngữ)