Kết quả tra từ “身上”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
身上shēn shang
身上: trên cơ thể; trong tay; ở giữa
羊毛出在羊身上yáng máo chū zài yáng shēn shàng
羊毛出在羊身上: nghĩa đen: lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ); Mình hưởng lợi, nhưng giá đã được trả.; Không có gì là miễn phí
浑身上下hún shēn shàng xià
浑身上下: khắp người; từ đầu đến chân
毛出在羊身上máo chū zài yáng shēn shàng
毛出在羊身上: nghĩa đen: lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ); Mình được lợi nhưng giá đã được trả.; Không có gì là miễn phí
包在我身上bāo zài wǒ shēn shang
包在我身上: để tôi lo (thành ngữ); tôi sẽ lo liệu