Kết quả tra từ “蹀”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蹀dié
蹀: giẫm lên; dậm chân
蹀躞dié xiè
蹀躞: đi từng bước nhỏ; đi đi lại lại
蹀蹀dié dié
蹀蹀: đi dáng nhún nhảy (văn trang trọng)
蹀足dié zú
蹀足: dậm chân (văn trang trọng)
蹀血dié xuè
蹀血: biến thể của 喋血[die2 xue4]
蹀儿鸭子dié r yā zi
蹀儿鸭子: bỏ chạy; trốn thoát
蹑蹀niè dié
蹑蹀: đi từng bước nhỏ
躞蹀xiè dié
躞蹀: đi khệnh khạng
踥蹀qiè dié
踥蹀: đi bộ; đang di chuyển
大不列蹀dà bu liē diē
大不列蹀: (phương ngữ) tự phụ; kiêu ngạo