Kết quả tra từ “跻”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
跻jī
跻: (văn học) lên; trèo; bước lên
跻身jī shēn
跻身: vươn lên hàng ngũ; nằm trong số (tốt nhất); bước vào (một ngành, nghề v.v.)