Kết quả tra từ “路易”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
路易Lù yì
路易: Louis hoặc Lewis (tên)
路易港Lù yì gǎng
路易港: Thành phố Port Louis, thủ đô của Mauritius
路易斯安那州Lù yì sī ān nà zhōu
路易斯安那州: Louisiana, tiểu bang của Mỹ
路易斯安那Lù yì sī ān nà
路易斯安那: Louisiana, tiểu bang của Mỹ
路易斯·伊纳西奥·卢拉·达席尔瓦Lù yì sī · Yī nà xī ào · Lú lā · Dá xí ěr wǎ
路易斯·伊纳西奥·卢拉·达席尔瓦: Luiz Inácio Lula da Silva, tổng thống thứ ba mươi lăm của Brazil; Lula
路易斯Lù yì sī
路易斯: Louis hoặc Lewis (tên)
路易威登Lù yì Wēi dēng
路易威登: Louis Vuitton (thương hiệu)
路易·皮埃尔·阿尔都塞Lù yì · Pí āi ěr · Ā ěr dōu sāi
路易·皮埃尔·阿尔都塞: Louis Pierre Althusser (1918-1990), triết gia Marxist
圣路易斯Shèng lù yì sī
圣路易斯: St Louis, thành phố lớn ở phía đông Missouri
罗伯特·路易斯·斯蒂文森Luó bó tè · Lù yì sī · Sī dì wén sēn
罗伯特·路易斯·斯蒂文森: Robert Louis Stevenson (tiểu thuyết gia), tác giả Đảo châu báu 金銀島|金银岛[Jin1 yin2 Dao3]