Kết quả tra từ “跟头”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
跟头gēn tou
跟头: ngã nhào; nhào lộn
跟头虫gēn tou chóng
跟头虫: ấu trùng muỗi; lăng quăng
翻跟头fān gēn tou
翻跟头: nhào lộn
栽跟头zāi gēn tou
栽跟头: ngã nhào; (ví dụ) gặp thất bại
摔跟头shuāi gēn tou
摔跟头: ngã; nghĩa bóng: gặp thất bại
折跟头zhē gēn tou
折跟头: làm một cú nhào lộn; lộn nhào
打跟头dǎ gēn tou
打跟头: lộn nhào; lăn vòng