Kết quả tra từ “趁早”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
趁早chèn zǎo
趁早: càng sớm càng tốt; ngay khi có thể; càng sớm càng hay; trước khi quá muộn
趁早儿chèn zǎo r
趁早儿: biến thể er hoá của 趁早[chen4 zao3]