Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “趁早”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
趁早chèn zǎo

趁早: càng sớm càng tốt; ngay khi có thể; càng sớm càng hay; trước khi quá muộn

Cụm từ
趁早儿chèn zǎo r

趁早儿: biến thể er hoá của 趁早[chen4 zao3]

Cụm từ