Kết quả tra từ “起动”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
起动qǐ dòng
起动: khởi động (một động cơ); khởi chạy (một ứng dụng máy tính)
起动钮qǐ dòng niǔ
起动钮: nút khởi động; công tắc bật