Kết quả tra từ “走险”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
走险zǒu xiǎn
走险: mạo hiểm; chịu rủi ro
铤而走险tǐng ér zǒu xiǎn
铤而走险: liều lĩnh trong lúc tuyệt vọng (thành ngữ)
挺而走险tǐng ér zǒu xiǎn
挺而走险: biến thể của 鋌而走險|铤而走险[ting3 er2 zou3 xian3]