Kết quả tra từ “走狗”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
走狗zǒu gǒu
走狗: chó săn; chó săn mồi; (nghĩa bóng) chó săn; kẻ tay sai
狡兔死走狗烹jiǎo tù sǐ zǒu gǒu pēng
狡兔死走狗烹: xem 兔死狗烹[tu4 si3 gou3 peng1]