Kết quả tra từ “走廊”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
走廊zǒu láng
走廊: hành lang; lối đi; phòng ngoài; lối thông; mái hiên
靠走廊kào zǒu láng
靠走廊: cạnh lối đi; lối đi (ghế trên máy bay)
瓦罕走廊Wǎ hǎn Zǒu láng
瓦罕走廊: Hành lang Wakhan, dải đất hẹp ở đông bắc Afghanistan giáp biên giới Trung Quốc ở đầu phía đông
河西走廊Hé xī Zǒu láng
河西走廊: Hành lang Hà Tây (hay Hành lang Cam Túc), một chuỗi ốc đảo chạy dọc Cam Túc, là một phần của Con đường Tơ lụa phía Bắc