Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “走卒”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
走卒zǒu zú

走卒: tốt (tức là lính bộ binh); người hầu; đầy tớ; tay sai (của kẻ xấu)

Cụm từ
贩夫走卒fàn fū zǒu zú

贩夫走卒: nghĩa đen: người bán rong và người khuân vác; dân thường; tầng lớp thấp

Cụm từ