Kết quả tra từ “走卒”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
走卒zǒu zú
走卒: tốt (tức là lính bộ binh); người hầu; đầy tớ; tay sai (của kẻ xấu)
贩夫走卒fàn fū zǒu zú
贩夫走卒: nghĩa đen: người bán rong và người khuân vác; dân thường; tầng lớp thấp