Kết quả tra từ “赫尔曼”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
赫尔曼Hè ěr màn
赫尔曼: Herman hoặc Hermann (tên)
赫尔曼德Hè ěr màn dé
赫尔曼德: Helmand (tên); tỉnh Helmand ở miền nam Afghanistan, thủ phủ Lashkar Gah