Kết quả tra từ “赦”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
赦shè
赦: ân xá (một tù nhân)
赦罪shè zuì
赦罪: tha thứ (một người phạm tội)
赦免shè miǎn
赦免: ân xá; tha thứ; miễn hình phạt
赦令shè lìng
赦令: ân xá; tha tội
特赦令tè shè lìng
特赦令: lệnh ân xá đặc biệt
特赦tè shè
特赦: ân xá đặc biệt
宽赦kuān shè
宽赦: tha thứ
大赦国际Dà shè Guó jì
大赦国际: Tổ chức Ân xá Quốc tế
大赦dà shè
大赦: ân xá; đại xá
国际特赦组织Guó jì Tè shè Zǔ zhī
国际特赦组织: Tổ chức Ân xá Quốc tế
国际特赦Guó jì Tè shè
国际特赦: Tổ chức Ân xá Quốc tế
国际大赦Guó jì Dà shè
国际大赦: Tổ chức Ân xá Quốc tế
十恶不赦shí è bù shè
十恶不赦: ác độc không thể tha thứ (thành ngữ); tàn ác