Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “赢”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yíng

赢: thắng; chiến thắng; có lợi

Từ vựng
赢余yíng yú

赢余: biến thể của 盈餘|盈余[ying2 yu2]

Cụm từ
赢球yíng qiú

赢球: (thể thao bóng) thắng trận

Cụm từ
赢得yíng dé

赢得: giành chiến thắng; đạt được

Cụm từ
赢家通吃yíng jiā tōng chī

赢家通吃: người thắng cuộc giành hết

Cụm từ
赢家yíng jiā

赢家: người thắng cuộc

Cụm từ
赢利yíng lì

赢利: thu lợi; lợi nhuận; kiếm được lợi nhuận

Cụm từ
非赢利组织fēi yíng lì zǔ zhī

非赢利组织: tổ chức phi lợi nhuận

Cụm từ
双赢shuāng yíng

双赢: có lợi cho cả hai bên; tình huống đôi bên cùng có lợi

Cụm từ
输赢shū yíng

输赢: thắng hoặc thua; kết quả

Cụm từ
躺赢tǎng yíng

躺赢: thắng mà không cần động tay chân; chiến thắng dâng đến tận tay

Cụm từ
跑赢pǎo yíng

跑赢: (tài chính) vượt trội hơn (thị trường); vượt qua (lạm phát)

Cụm từ
打赢dǎ yíng

打赢: chiến thắng; đánh bại (đối thủ)

Cụm từ
共赢gòng yíng

共赢: cùng có lợi; hai bên cùng thắng

Cụm từ