Kết quả tra từ “赎罪”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
赎罪shú zuì
赎罪: chuộc tội; mua tự do khỏi sự trừng phạt; sự chuộc lỗi; sự chuộc tội
赎罪日战争Shú zuì rì zhàn zhēng
赎罪日战争: cuộc chiến Yom Kippur tháng 10 năm 1973 giữa Israel và các nước láng giềng Ả Rập
赎罪日Shú zuì rì
赎罪日: Yom Kippur hoặc Ngày Lễ Chuộc Tội (lễ của người Do Thái)
苦行赎罪kǔ xíng shú zuì
苦行赎罪: hành xác để chuộc tội
立功赎罪lì gōng shú zuì
立功赎罪: chuộc tội; cải tạo
将功赎罪jiāng gōng shú zuì
将功赎罪: chuộc tội bằng hành động lập công