Kết quả tra từ “贵宾”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
贵宾guì bīn
贵宾: khách mời danh dự; khách quý; VIP
贵宾犬guì bīn quǎn
贵宾犬: poodle
贵宾室guì bīn shì
贵宾室: phòng chờ VIP