Kết quả tra từ “负债”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
负债fù zhài
负债: mắc nợ; chịu nợ; khoản nợ (tài chính)
负债累累fù zhài lěi lěi
负债累累: nợ nần chồng chất
资产负债表zī chǎn fù zhài biǎo
资产负债表: bảng cân đối kế toán
流动负债liú dòng fù zhài
流动负债: nợ phải trả ngắn hạn