Kết quả tra từ “贞节”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
贞节zhēn jié
贞节: trinh tiết; trinh nguyên (của phụ nữ); liêm chính (của đàn ông); trung thành; kiên trung
贞节牌坊zhēn jié pái fāng
贞节牌坊: cổng vòm tưởng niệm tiết hạnh của quả phụ