Kết quả cho “贞节”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trinh tiết; trinh nguyên (của phụ nữ); liêm chính (của đàn ông); trung thành; kiên trung
cổng vòm tưởng niệm tiết hạnh của quả phụ
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trinh tiết; trinh nguyên (của phụ nữ); liêm chính (của đàn ông); trung thành; kiên trung
cổng vòm tưởng niệm tiết hạnh của quả phụ