Kết quả tra từ “豢”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
豢huàn
豢: nuôi; dưỡng (động vật)
豢养huàn yǎng
豢养: nuôi (một con vật); chăm sóc nhu cầu của (một người hoặc động vật); (nghĩa bóng) nuôi (gián điệp, tay sai, v.v.) dưới trướng mình
豢圉huàn yǔ
豢圉: chuồng trại cho động vật; nhà hoặc chuồng nuôi động vật
刍豢chú huàn
刍豢: gia súc; động vật nuôi