Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “谭”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tán

谭: biến thể của 談|谈[tan2]

Từ vựng
谭震林Tán Zhèn lín

谭震林: Tan Zhenlin (1902-1983), lãnh đạo cách mạng và quân sự Trung Quốc, đóng vai trò chính trị sau Cách mạng Văn hóa

Cụm từ
谭鑫培Tán Xīn péi

谭鑫培: Tan Xinpei (1847-1917), diễn viên kinh kịch nổi tiếng

Cụm từ
谭咏麟Tán Yǒng lín

谭咏麟: Alan Tam (1950-), ca sĩ và diễn viên Canto-pop Hồng Kông

Cụm từ
谭盾Tán Dùn

谭盾: Tan Dun (1957-) nhà soạn nhạc Trung Quốc

Cụm từ
谭富英Tán Fù yīng

谭富英: Tan Fuying (1906-1977), ngôi sao kinh kịch, một trong bốn Đại tu sinh 四大鬚生|四大须生

Cụm từ
谭嗣同Tán Sì tóng

谭嗣同: Tan Sitong (1865-1898), nhà văn và chính trị gia thời Thanh, một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子 của phong trào cải cách thất bại năm 1898

Cụm từ
天方夜谭tiān fāng yè tán

天方夜谭: câu chuyện huyền ảo

Cụm từ