谭震林
Tan Zhenlin (1902-1983), lãnh đạo cách mạng và quân sự Trung Quốc, đóng vai trò chính trị sau Cách mạng Văn hóa
Tan Zhenlin (1902-1983), lãnh đạo cách mạng và quân sự Trung Quốc, đóng vai trò chính trị sau Cách mạng Văn hóa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tan Sitong (1865-1898), nhà văn và chính trị gia thời Thanh, một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子 của phong…
›谭盾Tán DùnTan Dun (1957-) nhà soạn nhạc Trung Quốc
›谭鑫培Tán Xīn péiTan Xinpei (1847-1917), diễn viên kinh kịch nổi tiếng
›谭富英Tán Fù yīngTan Fuying (1906-1977), ngôi sao kinh kịch, một trong bốn Đại tu sinh 四大鬚生|四大须生
›谈谈tán tánthảo luận; trò chuyện
›谈话tán huànói chuyện (với ai đó); có cuộc trò chuyện; nói chuyện; cuộc trò chuyện; LT:次[ci4]
›谭咏麟Tán Yǒng línAlan Tam (1950-), ca sĩ và diễn viên Canto-pop Hồng Kông
›誊录téng lùchép lại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.