Kết quả cho “谣言”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tin đồn
đánh lừa công chúng bằng tin đồn; lừa dối người dân bằng dối trá
tin vào lời đồn nhảm (thành ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tin đồn
đánh lừa công chúng bằng tin đồn; lừa dối người dân bằng dối trá
tin vào lời đồn nhảm (thành ngữ)