Kết quả cho “谢”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cảm ơn; xin lỗi; (hoa, lá, v.v.) tàn; lụi tàn
cảm ơn
chết; qua đời
tiền tạ ơn; quà cảm ơn
cảm ơn ai vì ân huệ hoặc lòng hiếu khách
từ chối; từ chối một cách lịch sự
tạ ơn người mai mối
đi thăm bạn bè để cảm ơn sau tang lễ
từ chối gặp khách; thể hiện lòng biết ơn với khách
thư cảm ơn
chào kết màn; (nghĩa bóng) đi đến hồi kết
lòng biết ơn
cảm ơn ân huệ (đặc biệt là hoàng đế hoặc quan trên)
lòng biết ơn; cảm ơn
Xê-ra (con của Giu-đa)
chết tiệt! (từ mượn)
xin nghỉ vì ốm
tiền tạ ơn; quà tặng để cảm ơn
từ chối khéo
xin lỗi vì một lỗi lầm; dâng lời xin lỗi vì một sai phạm
bài phát biểu cảm ơn
Tạ Hách (479-502), họa sĩ chân dung từ triều Nam Tề 南齊|南齐[Nan2 Qi2]
Chea Sim, chủ tịch Quốc hội Campuchia
bị hói