Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “谢”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
xiè

cảm ơn; xin lỗi; (hoa, lá, v.v.) tàn; lụi tàn

Từ vựng
谢谢
xièxie

cảm ơn

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
谢世
xiè shì

chết; qua đời

Cụm từ
谢仪
xiè yí

tiền tạ ơn; quà cảm ơn

Cụm từ
谢候
xiè hòu

cảm ơn ai vì ân huệ hoặc lòng hiếu khách

Cụm từ
谢却
xiè què

từ chối; từ chối một cách lịch sự

Cụm từ
谢媒
xiè méi

tạ ơn người mai mối

Cụm từ
谢孝
xiè xiào

đi thăm bạn bè để cảm ơn sau tang lễ

Cụm từ
谢客
xiè kè

từ chối gặp khách; thể hiện lòng biết ơn với khách

Cụm từ
谢帖
xiè tiě

thư cảm ơn

Cụm từ
谢幕
xiè mù

chào kết màn; (nghĩa bóng) đi đến hồi kết

Cụm từ
谢忱
xiè chén

lòng biết ơn

Cụm từ
谢恩
xiè ēn

cảm ơn ân huệ (đặc biệt là hoàng đế hoặc quan trên)

Cụm từ
谢意
xiè yì

lòng biết ơn; cảm ơn

Cụm từ
谢拉
Xiè lā

Xê-ra (con của Giu-đa)

Cụm từ
谢特
xiè tè

chết tiệt! (từ mượn)

Cụm từ
谢病
xiè bìng

xin nghỉ vì ốm

Cụm từ
谢礼
xiè lǐ

tiền tạ ơn; quà tặng để cảm ơn

Cụm từ
谢绝
xiè jué

từ chối khéo

Cụm từ
谢罪
xiè zuì

xin lỗi vì một lỗi lầm; dâng lời xin lỗi vì một sai phạm

Cụm từ
谢词
xiè cí

bài phát biểu cảm ơn

Cụm từ
谢赫
Xiè Hè

Tạ Hách (479-502), họa sĩ chân dung từ triều Nam Tề 南齊|南齐[Nan2 Qi2]

Cụm từ
谢辛
Xiè Xīn

Chea Sim, chủ tịch Quốc hội Campuchia

Cụm từ
谢顶
xiè dǐng

bị hói

Cụm từ